Ống và phụ kiện HDPE cho hệ thống Siphonic Rainplus hãng Valsir
Valsir HDPE là dòng sản phẩm đường ống và phụ kiện tiên tiến, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu xử lý nước thải, thông gió và thoát nước mưa trong hệ thống siphonic Rainplus. Sản phẩm này hoạt động hiệu quả dưới áp suất âm, mang lại độ bền cao và khả năng ứng dụng đa dạng trong nhiều môi trường khác nhau.
MÔ TẢ SẢN PHẨM ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE CHO HỆ THỐNG SIPHONIC RAINPLUS
Valsir HDPE là dòng sản phẩm đường ống và phụ kiện tiên tiến, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu xử lý nước thải, thông gió và thoát nước mưa trong hệ thống siphonic Rainplus. Sản phẩm này hoạt động hiệu quả dưới áp suất âm, mang lại độ bền cao và khả năng ứng dụng đa dạng trong nhiều môi trường khác nhau.

ĐẶC TRƯNG NỔI BẬT
- Kích thước đa dạng: Đường kính từ Ø 32 mm đến Ø 315 mm, với hai loại độ dày thành ống là SDR 26 và SDR 33.
- Lắp đặt nhanh chóng: Nhờ trọng lượng nhẹ, nhiều phương pháp kết nối linh hoạt và khả năng chế tạo sẵn.
- Tính linh hoạt: Phụ kiện đa dạng hỗ trợ kết nối với các hệ thống xử lý nước thải sử dụng vật liệu khác như gang, PP, PVC, v.v.
- Kháng hóa chất: Khả năng chịu được hầu hết các hóa chất trong nước thải dân dụng và công nghiệp. Không bị vi sinh vật tấn công hay ảnh hưởng bởi dòng điện đi lạc.
- Chống mài mòn: Bề mặt cực kỳ mịn bên trong giúp giảm tổn thất áp suất và hạn chế hình thành cặn.
- Ổn định kích thước: Đường ống được thiết kế để giảm tối đa sự thay đổi kích thước khi sử dụng.
- Chống tia UV: Đường ống và phụ kiện sơn màu đen carbon, tăng khả năng chống tia UV và phù hợp cho lắp đặt trên mặt đất.
CẤU TRÚC VÀ VẬT LIỆU
Các đường ống và phụ kiện được làm từ polyethylene mật độ cao (HDPE), đảm bảo:
- Độ bền cơ học vượt trội.
- Khả năng chịu mài mòn và hóa chất cao.
- Bề mặt mịn màng, giảm thiểu ma sát và tích tụ cặn bẩn.
LĨNH VỰC ỨNG DỤNG
Sản phẩm Valsir HDPE tuân thủ Tiêu chuẩn EN 1519 và thích hợp cho nhiều mục đích sử dụng:
- Xử lý nước thải dân dụng và công nghiệp ở nhiệt độ cao và thấp.
- Hệ thống thông gió và thoát nước mưa bên trong kết cấu tòa nhà.
- Lắp đặt trên mặt đất, ngầm dưới lòng đất hoặc trong bê tông.
Các dấu hiệu ứng dụng:
- B: Dành cho lắp đặt trong và ngoài tòa nhà trên tường (không chôn ngầm).
- D: Dành cho lắp đặt chôn dưới đất gần hệ thống xử lý nước thải (khoảng cách ≤ 1m).
- BD: Dành cho lắp đặt cả trong tòa nhà và chôn ngầm, với đường kính danh nghĩa ≥ 75 mm.

HỆ THỐNG KẾT NỐI
Nhiều phương pháp kết nối linh hoạt giúp đảm bảo hệ thống phù hợp với mọi yêu cầu kỹ thuật:
- Hàn đối đầu, hàn điện.
- Kết nối bằng ổ cắm dạng đẩy, ổ cắm mở rộng.
- Kết nối ren, khớp nối, ống co, hoặc mặt bích.
TIÊU CHUẨN VÀ CHỨNG NHẬN
- Tuân thủ các yêu cầu của Tiêu chuẩn EN 1519.
- Được chứng nhận bởi các tổ chức uy tín, đảm bảo chất lượng và độ an toàn.
Thông tin chi tiết về phê duyệt sản phẩm và dấu hiệu đánh dấu trên đường ống có thể tham khảo tại www.valsir.com.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số điển hình
| Đặc điểm | Giá trị | Phương pháp kiểm tra |
| Vật liệu ống | Polyethylene mật độ cao PE 80 | – |
| Vật liệu lắp | Polyethylene mật độ cao PE 80 | – |
| Chất liệu niêm phong(1) | SBR | – |
| Màu sắc | Black | – |
| Đường kính | 32÷315 mm | – |
| Ứng dụng | Hệ thống thoát nước và chất thải có nhiệt độ cao và thấp bên trong tòa nhà, được neo bên ngoài vào các bức tường của tòa nhà (khu vực ứng dụng B) hoặc chôn trong lòng đất bên trong cấu trúc tòa nhà (khu vực ứng dụng D) hoặc cho cả hai công trình lắp đặt (khu vực ứng dụng BD); thông gió cho hệ thống xử lý chất thải; cả hệ thống thoát nước mưa trọng lực và dưới áp suất âm. | – |
| Kết nối | Hàn giáp mối, hàn sử dụng khớp nối điện, phương pháp đẩy khớp với niêm phong cao su, khớp cơ khí với mặt bích, khớp cơ khí với khớp vít. | – |
| Nhiệt độ hoạt động tối thiểu(2) | -40°C | – |
| Nhiệt độ tối đa của nước thải | +95°C (không liên tục) +80°C (liên tục) | – |
| Áp suất tối thiểu(3) | -800 mbar (SDR 26) -450 mbar (SDR 33) | – |
| Áp suất tối đa (4) | Không có ổ cắm đẩy hoặc ổ cắm mở rộng: thanh +5 (SDR 26); +4 thanh (SDR 33) Với ổ cắm dạng đẩy hoặc ổ cắm mở rộng: +0,5 bar | – |
| Thành phần nước thải | pH 0÷14 | – |
| Mật độ ở 23°C | > 945 kg/m3 | UNI EN ISO 1183-2 |
| Mô-đun đàn hồi | 1000 MPa | ISO 527-2 |
| Độ bền căng | 22 MPa | ISO 527-2 |
| Độ giãn cực đại | ≥ 350 % | ISO 625-3 |
| Hàm lượng cacbon đen | 2.0-2.5 % | S14476-1 |
| Độ ổn định nhiệt (OIT) ở 200°C | ≥ 20 min | EN 728 |
| Nhiệt độ nóng chảy tinh thể | ≥ 130°C | ISO 11357-3 |
| Hệ số giãn nở nhiệt | 0.20 mm/m·k | – |
| Chống tia UV | Thích hợp để lưu trữ ngoài trời cũng như các ứng dụng tiếp xúc với ánh sáng mặt trời. | – |
| Hàm lượng halogen | Không chứa halogen | – |
| Chống cháy | Lớp M4 Lớp B2 Euroclass E | NF P 92-505 DIN 4102-1 EN 13501-1 |
| Tiêu chuẩn xây dựng tham khảo | EN 1519-1 – AS/NZS 5065 – AS/NZS 4401 – SN S92010 SN S92012 – DIN 19537-2 – DIN 19535-10 – NBK 8 SI 4479-1 – SANS 8770 | – |
| Bao bì | Ống trong khung gỗ có dây đai. Phụ kiện trong hộp các tông. | –
|
(1)Niêm phong chỉ có trên một số phụ kiện. Đối với hầu hết các phụ kiện, mối nối được thực hiện bằng hàn.
(2)Để thực hiện mối nối bằng cả hàn đối đầu và khớp nối điện, nhiệt độ tối thiểu cho phép là -5°C.
(3)Điều kiện vận hành ở 20°C chỉ áp dụng cho hệ thống thoát nước mưa dưới áp suất âm (hệ thống thoát nước syphonic Rainplus).
(4) Áp suất tối đa liên quan đến các ứng dụng đặc biệt không tuân thủ EN 1519 có xét đến hệ số an toàn SF=1,25 và nhiệt độ 20°C.
Thông số chi tiết
| Đường kính định danh DN [mm] | Đường kính ngoài De [mm] | Độ dày s [mm] | Phiên bản S | SDR | Khu vực ứng dụng |
| 30 | 32+0.3 | 3.0+0.5 | 12.5/16 | 26/33 | BD |
| 40 | 40+0.4 | 3.0+0.5 | 12.5/16 | 26/33 | BD |
| 50 | 50+0.5 | 3.0+0.5 | 12.5/16 | 26/33 | BD |
| 56 | 56+0.5 | 3.0+0.5 | 12.5/16 | 26/33 | BD |
| 60 | 63+0.6 | 3.0+0.5 | 12.5/16 | 26/33 | BD |
| 70 | 75+0.7 | 3.0+0.5 | 12.5/16 | 26/33 | BD |
| 90 | 90+0.9 | 3.5+0.6 | 12.5 | 26 | BD |
| 100 | 110+1.0 | 4.2+0.7 | 12.5 | 26 | BD |
| 125 | 125+1.2 | 4.8+0.7 | 12.5 | 26 | BD |
| 150 | 160+1.5 | 6.2+0.9 | 12.5 | 26 | BD |
| 200 | 200+1.8 | 6.2+0.9 | 16 | 33 | B |
| 200 | 200+1.8 | 7.7+1.0 | 12.5 | 26 | BD |
| 250 | 250+2.3 | 7.7+1.0 | 16 | 33 | B |
| 250 | 250+2.3 | 9.6+1.2 | 12.5 | 26 | BD |
| 300 | 315+2.9 | 9.7+1.2 | 16 | 33 | B |
| 300 | 315+2.9 | 12.1+1.5 | 12.5 | 26 | BD |
