Hệ Thống Hút Bùn HydroSyfonS
HydroSyfonS là hệ thống hút bùn siphon hiện đại, được thiết kế và sản xuất bởi Công ty Cổ phần Hydrotech, nhằm loại bỏ hiệu quả bùn lắng thải từ đáy bể lắng trong dây chuyền xử lý nước. Với nguyên lý cơ bản là hút bùn bằng chênh áp, hệ thống này mang lại hiệu suất cao mà không cần bơm bùn, giúp tiết kiệm điện năng và chi phí vận hành.
- Động cơ giảm tốc: Xuất xứ EU G7.
- Ống hút mềm chuyên dụng
- Thiết bị bao gồm: Hệ thống cần gạt bùn, ray dẫn hướng, dây cáp kéo bằng SUS304 và động cơ điện dùng để thu hồi bùn lắng thải từ đáy bể lắng.
Model: HydroSyfonS
HydroSyfonS là hệ thống hút bùn siphon hiện đại, được thiết kế và sản xuất bởi Công ty Cổ phần Hydrotech, nhằm loại bỏ hiệu quả bùn lắng thải từ đáy bể lắng trong dây chuyền xử lý nước. Với nguyên lý cơ bản là hút bùn bằng chênh áp, hệ thống này mang lại hiệu suất cao mà không cần bơm bùn, giúp tiết kiệm điện năng và chi phí vận hành.
- Động cơ giảm tốc: Xuất xứ EU G7.
- Ống hút mềm: Xuất xứ Mỹ.
- Thiết bị bao gồm: Hệ thống cần gạt bùn, ray dẫn hướng, dây cáp kéo bằng INOX và động cơ điện dùng để thu hồi bùn lắng thải từ đáy bể lắng.
Tính năng nổi bật:
- Hệ thống xả bùn tự động được điều khiển bằng van điện, dễ dàng kết nối với hệ thống SCADA.
- Mọi thao tác được tự động hóa hoàn toàn, công nhân vận hành chỉ cần nhấn nút.
- Thiết kế đơn giản với đầu hút bùn di động, sử dụng áp lực nước trong bể để ép bùn qua ống thu và dẫn ra bể chứa.
- Bộ truyền động được lập trình với nhiều tốc độ khác nhau, đảm bảo di chuyển đầu hút mà không gây xáo trộn bùn trong bể.
Lĩnh vực áp dụng: Cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải.
Mức độ phát triển: Thương mại hóa.
Phương thức chuyển giao: Thỏa thuận với khách hàng.
Ưu điểm công nghệ:
- Thu hồi phần lớn bùn từ quá trình lắng mà không ảnh hưởng đến chất lượng nước sau lắng.
- Vận hành êm ái, tốc độ di chuyển gạt bùn tối ưu, hạn chế tối đa vỡ bông cặn, nâng cao chất lượng nước.
- Hút bùn triệt để dưới đáy bể nhờ đầu hút được thiết kế đặc biệt, có khả năng di chuyển toàn bộ bể.
- Tiết kiệm năng lượng nhờ không sử dụng bơm bùn.
HydroSyfonS là giải pháp tuyệt vời và hiệu quả cho việc xử lý bùn thải, mang lại sự tiện lợi và tối ưu hóa cho các hệ thống xử lý nước hiện đại.
Thông số kỹ thuật
Thông Số Kỹ Thuật Hệ Thống Hút Bùn HydroSyfonS
Động cơ (Motor & Gearbox)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| G7 | G7 |
| Hộp số | Đồng bộ với động cơ |
| Công suất | 0.37 kW/380V/50Hz |
| Tiêu chuẩn chống nước | IP55 |
| Tỉ số truyền động | 50 |
| Hệ số s.f | 1.4 |
| Tốc độ đầu ra | 16-18 rpm |
Ống mềm dẫn bùn (Flexible Hose)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng | SteamHouse |
| Vật liệu | Polyethylene |
| Màu | Grey |
| Đường kính ống | DN100 (4inch) |
| Loại | gân cứng kiểu I-Helix chống mài mòn |
| Nhiệt độ hoạt động | từ -40F đến 140F |
| Áp suất danh định | 8 (psi) |
| Áp suất chân không | 29 (In Hg) |
| Góc bẻ cong | 9.5 (inch) |
Thiết bị cơ khí (Mechanical Parts)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Sản xuất | Hydrotech/Việt Nam |
| Tất cả Puly | Chất liệu Inox SS304 |
| Nhông xích | Chất liệu Inox SS304 |
| Cáp lụa | Chất liệu SS304, đường kính 6 (mm) |
| Ray dẫn | Chất liệu SS304, đường kính DN50 |
| Đầu hút bùn | Ống DN100, chất liệu Inox SS304 |
| Các loại tấm Inox | chất liệu Inox SS304, dày 3/5/6mm |
| Bulong | Chất liệu Inox SS304 |
Hộp che động cơ (Motor Cover)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Sản xuất | Hydrotech/Việt Nam |
| Vật liệu | Thép không gỉ 304 |
| Màu | Xám Inox |
| Độ dày | 0.5 (mm) |
| Bao gồm | xương gia cố bên trong |
Tủ điện điều khiển (Electrical Panel) – 01 tủ điện điều khiển 02 bộ hút bùn
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Lắp ráp & vận hành | Hydrotech/Việt Nam |
| Vỏ tủ | dày 1.5mm, thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà, xuất xứ: Hydrotech/Việt Nam |
| Màn hình HMI 7inch | Siemens/China |
| PLC S7 1200 | Siemens/China |
| Module DI/DO | Siemens/China |
| Thiết bị đóng cắt | LS, IDEC/China |
| Dây cáp điện | Cadisun/VN |
| Lập trình điều khiển | Hydrotech/Việt Nam |
Hạng mục bên ngoài bể lắng – Van DN100
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thân | Gang GGG40 |
| Trục | Thép không gỉ 304 |
| Đĩa | Thép không gỉ 304 |
| Lớp lót | EPDM |
| Kết nối | Wafer |
Hạng mục bên ngoài bể lắng – Đường ống dẫn bùn bên ngoài bể
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ống thép không gỉ DN100 | Ống thép không gỉ DN100 |
| Bích thép không gỉ DN100 | Bích thép không gỉ DN100 |
| Ống thép không gỉ DN40 | Ống thép không gỉ DN40 |
| Van cổng đồng DN40 | Van cổng đồng DN40 |
Hạng mục bên ngoài bể lắng – Cáp điện, máng cáp cho hệ thống hút bùn
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phạm vi cung cấp | cáp điện và máng cáp (trọn bộ): Từ Tủ phân phối (cấp nguồn) đến Tủ điều khiển; Từ Tủ điều khiển đến động cơ & Van điện |
| Cáp động lực | Cadisun/VN |
| Cáp điều khiển | Cadisun/VN |






